Danh mục
Trang chủ A. HDSD HIS (USER) Hướng dẫn sử dụng thanh toán viện phí Hướng dẫn TT12 A1. Hướng dẫn sử dụng phần mềm HIS Tài liệu khác Tài liệu đặc tả API B. HDSD HIS - Quản trị hệ thống C. CÀI ĐẶT, TRIỂN KHAI E. Open API

order_booking

Tags:

Mục đích:

- Đặt lịch khám bệnh cho bệnh nhân

1. Endpoint: {URL}/rpc/order_booking

2. Method: POST

3. Header

# Tên Kiểu M/O Mô tả
1 Content-Type text M application/json
2 Authorization text M Bearer <apiToken>

4. Body

# Tên Kiểu M/O Mô tả
1 mabenhnhan text   Mã bệnh nhân (nếu đã tồn tại)
2 tenbenhnhan text M Tên bệnh nhân
3 gioitinh text M 1: Nam, 2: Nữ
4 dm_tinhcode text M Mã tỉnh (Mặc định 01 nếu không có)
5 dm_xacode text M Mã xã (Mặc định 00004 nếu không có)
6 ngaysinh text M Định dạng YYYYMMDDHHMMSS (Mặc định 00000000000000 nếu không có)
7 sodienthoai text M Số điện thoại
8 diachi text   Địa chỉ
9 noilamviec text   Nơi làm việc
10 email text   Email
11 cccd text M Số CCCD (Mặc định 000000000000 nếu không có)
12 cccd_ngaycap text   YYYYMMDDHHMMSS
13 cccd_noicap text   Nơi cấp CCCD
14 lydokham text M Lý do khám
15 nghenghiep text   Mã nghề nghiệp
16 loaigiayto text   Mã loại giấy tờ: 1
17 dantoc text   Mã dân tộc
18 quoctich text   Mã quốc tịch
19 ghichuthem text   Ghi chú thêm
20 ngayhenkham text M Ngày hẹn YYYYMMDDHHMMSS
21 bhyt_ma text   Mã BHYT
22 bhyt_diachithe text   Địa chỉ thẻ BHYT
23 bhyt_kcbbd text   Nơi KCB ban đầu

=> Nếu có truyền mabenhnhan, các tham số gồm tenbenhnhan, gioitinh, dm_tinhcode, dm_xacode, ngaysinh sẽ không bắt buộc nhập và lấy từ thông tin đã đăng ký trước đó của bệnh nhân có mã bệnh nhân đó.

5. Ví dụ Body

{
  "mabenhnhan": "",
  "tenbenhnhan": "Nguyễn Văn Test New",
  "gioitinh": "1",
  "dm_tinhcode": "01",
  "dm_xacode": "00292",
  "ngaysinh": "20010424000000",
  "sodienthoai": "0353336925",
  "diachi": "abc",
  "noilamviec": "abc",
  "email": "addaddd23123@gmail.com",
  "cccd": "001255526588",
  "cccd_ngaycap": "20260424000000",
  "cccd_noicap": "Cục Cảnh sát QLHC về TTXH",
  "lydokham": "khám bệnh",
  "nghenghiep": "81891",
  "loaigiayto": "1",
  "dantoc": "08",
  "quoctich": "134",
  "ghichuthem": "ghi chú bổ sung",
  "ngayhenkham": "20260425000000",
  "bhyt_ma": "",
  "bhyt_diachithe": "",
  "bhyt_kcbbd": ""
}

6. Response

# Tên path Kiểu M/O Mô tả
1 code   text M 00: thành công
2 message   text M Thông báo
3 bookingid   number M ID lịch khám

Ví dụ Response

{
  "code": "00",
  "message": "Đặt lịch thành công",
  "bookingid": 4
}
Zalo