search_info_by_phone
Mục đích:
- Lấy token truy cập vào các API còn lại
- Đầu vào yêu cầu số điện thoại và tên bệnh nhân => Nếu khớp sẽ trả về thông tin bệnh nhân đó
1. Endpoint: {URL}/rpc/search_info_by_phone
2. Method: POST
3. Header
| # | Tên | Kiểu | M/O | Mô tả |
| 1 | Content-Type | text | M | Mặc định: application/json |
| 2 | Authorization | text | M | Bearer {Token của login} |
4. Querry parameter
5. Body:
| # | Tên | Kiểu | M/O | Mô tả |
| 1 | sodienthoai | text | M | Số điện thoại của bệnh nhân |
6. Reponse:
| # | Tên | path | Kiểu | M/O | Mô tả |
| 1 | code | text | M | 00: thành công; 01: thất bại | |
| 2 | message | text | M | Thông điệp | |
| 3 | data | array | Mảng đối tượng các bệnh nhân theo số điện thoại | ||
| 4 | mabenhnhan | data | text | Thời gian bắt đầu hiệu lực của token | |
| 5 | tenbenhnhan | data | text | Thời gian kết thúc hiệu lực của token | |
| 6 | gioitinh | data | text | 1- Nam; 2- Nữ; 3- Không xác định | |
| 7 | ngaysinh | data | text | Ngày sinh: YYYYMMDD | |
| 8 | dm_tinhcode | data | text | Tỉnh code. Theo quy định của tổng cục thống kê | |
| 9 | dm_xacode | data | text | Xã code. Theo quy định của tổng cục thống kê | |
| 10 | sodienthoai | data | text | Số điện thoại | |
| 11 | noilamviec | data | text | Nơi làm việc | |
| 12 | cccd | data | text | Số cccd | |
| 13 | cccd_ngaycap | data | text | Ngày cấp cccd: YYYYMMDDHHMMSS | |
| 14 | cccd_noicap | data | text | Nơi cấp căn cước | |
| 15 | data | text | |||
| 16 | bhyt_ma | data | text | Mã thẻ BHYT gần nhất | |
| 17 | bhyt_kcbbd | data | text | Mã cơ cở KBCBD | |
| 18 | bhyt_diachithe | data | text | Địa chỉ của thẻ BHYT | |
| 19 | bhyt_ngaybatdau | data | text | Ngày bắt đầu hiệu lực của thẻ | |
| 20 | bhyt_ngayketthuc | data | text | Ngày kết thúc hiệu lực của thẻ |